Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 节令 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiélìng] thời tiết; mùa; dịp; thời vụ。某个节气的气候和物候。
节令不正。
thời tiết không bình thường.
端午节吃粽子,应应节令。
tết Đoan Ngọ ăn bánh tro mới đúng dịp.
节令不正。
thời tiết không bình thường.
端午节吃粽子,应应节令。
tết Đoan Ngọ ăn bánh tro mới đúng dịp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 节令 Tìm thêm nội dung cho: 节令
