Từ: 假子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giả tử
Con nuôi, dưỡng tử, nghĩa tử.Con của chồng hoặc vợ trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
假子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假子 Tìm thêm nội dung cho: 假子