Từ: uyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ uyên:
Pinyin: wan3, yuan1;
Việt bính: jyun1 jyun2
1. [宛轉] uyển chuyển;
宛 uyển, uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 宛
(Phó) Phảng phất, giống như.◇Thi Kinh 詩經: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì 溯遊從之, 宛在水中坻 (Tần phong 秦風, Kiêm gia 蒹葭) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.
(Phó) Uyển nhiên 宛然 y nhiên, thật là.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hạ kỉ đình đình, uyển nhiên tuyệt đại chi xu 下几亭亭, 宛然絕代之姝 (Thư si 書癡) Xuống kỉ đứng sững, thật là một người con gái đẹp tuyệt trần.
(Tính) Nhỏ bé.Một âm là uyên.
(Danh) Đại Uyên 大宛 tên một nước ở Tây Vực 西域 đời nhà Hán 漢.
uyển, như "uyển chuyển" (vhn)
uốn, như "uốn éo" (btcn)
Nghĩa của 宛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: UYỂN
1. quanh co; uốn lượn。曲折。
2. họ Uyển。(姓)。
3. giống như; hình như; như là; phảng phất。仿佛。
音容宛 在。
giọng nói hình như vẫn còn văng vẳng đâu đây.
Từ ghép:
宛然 ; 宛如 ; 宛转
Tự hình:

Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;
鸳 uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鸳
Giản thể của chữ 鴛.oan, như "oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)" (gdhn)
uyên, như "uyên ương" (gdhn)
Nghĩa của 鸳 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: UYÊN
uyên ương。指鸳鸯。
鸳侣(比喻夫妻)。
đôi uyên ương (ví với vợ chồng.)
Từ ghép:
鸳鸯
Dị thể chữ 鸳
鴛,
Tự hình:

Pinyin: yuan1, dou4;
Việt bính: jyun1;
渊 uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 渊
Giản thể của chữ 淵.uyên, như "uyên thâm, uyên bác" (gdhn)
Nghĩa của 渊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuān]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: UYÊN
1. vực sâu; chỗ nước sâu。深水;潭。
深渊
vực nước sâu
鱼跃于渊
cá nhảy dưới vực sâu.
天渊之别
khác nhau một trời một vực.
2. sâu。深。
渊泉
suối sâu
渊博
uyên bác; học sâu biết rộng
3. họ Uyên。姓。
Từ ghép:
渊博 ; 渊海 ; 渊深 ; 渊薮 ; 渊源
Chữ gần giống với 渊:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: yuan1, gun3, hun2, hun4, kun1;
Việt bính: jyun1
1. [九淵] cửu uyên;
淵 uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 淵
(Danh) Vực sâu, chỗ nước sâu.◇Sử Kí 史記: Thái Sử Công viết: Thích Trường Sa, quan Khuất Nguyên sở tự trầm uyên, vị thường bất thùy thế, tưởng kiến kì vi nhân 太史公曰: 適長沙, 觀屈原所自沉淵, 未嘗不垂涕, 想見其為人 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Đến Trường Sa nhìn chỗ nước sâu nơi Khuất Nguyên trầm mình, không lần nào không nhỏ lệ, tưởng thấy hình ảnh ông.
(Danh) Nguồn gốc, căn nguyên.
◎Như: uyên nguyên 淵源 nguồn cội.
(Danh) Nơi người vật tụ tập.
◎Như: nhân tài uyên tẩu 人才淵藪 nơi tụ hội nhân tài.
(Danh) Họ Uyên.
(Tính) Sâu.
◎Như: học vấn uyên bác 學問淵博 học vấn sâu rộng.
uyên, như "uyên thâm" (vhn)
Dị thể chữ 淵
渊,
Tự hình:

Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;
鹓 uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鹓
Giản thể của chữ 鵷.Nghĩa của 鹓 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuān]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: UYÊN
uyên sồ (giống chim như chim phượng hoàng nói trong sách cổ.)。古书上说的凤凰一类的鸟。
Dị thể chữ 鹓
鵷,
Tự hình:

Pinyin: yuan1, gou1, gou4;
Việt bính: jin1 jyun1;
鴛 uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鴛
(Danh) Uyên ương 鴛鴦 một giống chim ở nước hình như con vịt mà bé (con le). Con đực thì trên cổ có lông mã trắng và dài, cánh to mà đẹp, con cái thì không có lông mã, cánh cũng xấu, thường ở trong sông trong hồ. Con đực gọi là uyên, con cái gọi là ương, đi đâu cũng có đôi không rời nhau, vì thế nên người xưa nói ví sự vợ chồng hòa mục.§ Cũng viết là 鵷鷺.
uyên, như "uyên ương" (vhn)
oan, như "oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴛:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴛
鸳,
Tự hình:

Pinyin: yuan1;
Việt bính: jyun1;
鵷 uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 鵷
(Danh) Uyên sồ 鵷鶵 một loài chim phượng.oan, như "oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)" (gdhn)
uyên, như "tên một loại chim" (gdhn)
Chữ gần giống với 鵷:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鵷
鹓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: uyên
| uyên | 渊: | uyên thâm, uyên bác |
| uyên | 淵: | uyên thâm |
| uyên | 鴛: | uyên ương |
| uyên | 鸳: | uyên ương |
| uyên | 鵷: | tên một loại chim |
Gới ý 9 câu đối có chữ uyên:
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu
Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh
Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Tìm hình ảnh cho: uyên Tìm thêm nội dung cho: uyên
