Cao su chống va đập cửa

Từ: 受穷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受穷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受穷 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuqióng] gặp cảnh khốn cùng; gặp cảnh khốn khó。遭受穷困。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo
受穷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受穷 Tìm thêm nội dung cho: 受穷