Chữ 芘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芘, chiết tự chữ TI, TỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 芘:

芘 ti, tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 芘

芘

Chiết tự chữ 芘

Chiết tự chữ ti, tỉ bao gồm chữ 草 比 hoặc 艸 比 hoặc 艹 比 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 芘 cấu thành từ 2 chữ: 草, 比
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 比 bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 2. 芘 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 比
  • 艸 tháu, thảo
  • 比 bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • 3. 芘 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 比
  • 艹 thảo
  • 比 bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • ti, tỉ [ti, tỉ]

    U+8298, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2, bi4, bi1;
    Việt bính: bei3 pei4;

    芘 ti, tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 芘

    (Danh) Ti phù 芘芣, tức cẩm quỳ 錦葵, hoa rất đẹp.

    (Động)
    Che chở, tí hộ.
    § Thông tí 庇.
    ◇Trang Tử 莊子: Nam Bá Tử Kì du hồ Thương chi khâu, kiến đại mộc yên, hữu dị, kết tứ thiên thừa, ẩn tương tỉ kì sở lại 南伯子綦游乎商之丘, 見大木焉, 有異, 結駟千乘, 隱將芘其所藾 (Nhân gian thế 人間世) Nam Bá Tử Kì chơi trên gò đất Thương, thấy cây gỗ lớn, có vẻ lạ lùng, xếp nghìn cỗ xe bốn ngựa có thể che nấp dưới bóng râm của nó.

    Nghĩa của 芘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 艹- Thảo
    Số nét: 7
    Hán Việt:
    xem "庇"。古通"庇"。
    [pí]
    cẩm quỳ; cây hoa quỳ tím。芘芣:一种花草,即锦葵。

    Chữ gần giống với 芘:

    芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,

    Chữ gần giống 芘

    萞, 菙, 蒡, 蒠, 蒟, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘 Tự hình chữ 芘

    芘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 芘 Tìm thêm nội dung cho: 芘