Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 和盘托出 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和盘托出:
Nghĩa của 和盘托出 trong tiếng Trung hiện đại:
[hépántuōchū] nói thẳng ra; nói trắng ra; nói toạc móng heo。比喻全部说出或拿出来,没有保留。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 托
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thách | 托: | thách thức |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thướt | 托: | thướt tha; lướt thướt |
| thốc | 托: | chạy thốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 和盘托出 Tìm thêm nội dung cho: 和盘托出
