Từ: 和盘托出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和盘托出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 和 • 盘 • 托 • 出

Nghĩa của 和盘托出 trong tiếng Trung hiện đại:

[hépántuōchū] nói thẳng ra; nói trắng ra; nói toạc móng heo。比喻全部说出或拿出来,没有保留。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn盘:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác托:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách托:thách thức
thước托:thước kẻ; mực thước
thướt托:thướt tha; lướt thướt
thốc托:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 
和盘托出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和盘托出 Tìm thêm nội dung cho: 和盘托出