Từ: 凛冽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凛冽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凛冽 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐnliè] lạnh thấu xương。刺骨地寒冷。
北风凛冽。
gió Bắc lạnh thấu xương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凛

lẩm: 
lẫm:lẫm liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冽

liệt:lẫm liệt
rét:mùa rét
sét:đất sét
凛冽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凛冽 Tìm thêm nội dung cho: 凛冽