Từ: 全生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn sinh, toàn sanh
Bảo toàn tính trời, thuận theo tự nhiên.
◇Trang Tử 子:
Khả dĩ bảo thân, khả dĩ toàn sanh, khả dĩ dưỡng thân, khả dĩ tận niên
身, , 親, 年 (Dưỡng sanh chủ 主) Có thể giữ được thân mình, có thể bảo toàn thiên tính, có thể hộ dưỡng thân thể (
§ có thuyết giải thích là: có thể phụng dưỡng cha mẹ), có thể hưởng hết tuổi trời.Giữ vẹn mạng sống.
◇Lô Luân 綸:
Kết phát sự cương dịch, Toàn sanh câu đáo hương
埸, 鄉 (Đại Viên tướng quân bãi chiến hậu quy cựu lí tặng sóc bắc cố nhân 人) Từ buổi trai trẻ buộc tóc phụng sự ngoài biên cương, Nay được bảo toàn mạng sống cùng về tới quê nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
全生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全生 Tìm thêm nội dung cho: 全生