Chữ 婷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婷, chiết tự chữ ĐÌNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婷:

婷 đình

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婷

婷

Chiết tự chữ 婷

Chiết tự chữ đình bao gồm chữ 女 亭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婷 cấu thành từ 2 chữ: 女, 亭
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 亭 đình, đứa
  • đình [đình]

    U+5A77, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ting2;
    Việt bính: ting4;

    婷 đình

    Nghĩa Trung Việt của từ 婷

    (Danh) Phinh đình 娉婷: xem phinh 娉.
    đình, như "sính đình (duyên dáng)" (gdhn)

    Nghĩa của 婷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tíng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐÌNH
    đẹp; tươi đẹp; xinh đẹp。婷婷:形容人或花木美好。也作亭亭。

    Chữ gần giống với 婷:

    㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,

    Chữ gần giống 婷

    楟, 媓, 媍, 媎, 媏, 媐, 媑, 媒, 媔, 媋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婷 Tự hình chữ 婷 Tự hình chữ 婷 Tự hình chữ 婷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婷

    đình婷:sính đình (duyên dáng)
    婷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婷 Tìm thêm nội dung cho: 婷