Cao su chống va đập cửa

Chữ 萆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萆, chiết tự chữ TÌ, TẾ, XẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萆:

萆 tì, tế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萆

Chiết tự chữ tì, tế, xế bao gồm chữ 草 卑 hoặc 艸 卑 hoặc 艹 卑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 卑
  • tháu, thảo, xáo
  • bấy, te, ti
  • 2. 萆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 卑
  • tháu, thảo
  • bấy, te, ti
  • 3. 萆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 卑
  • thảo
  • bấy, te, ti
  • tì, tế [tì, tế]

    U+8406, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi4, bi4, bei1, ba2;
    Việt bính: bei1;

    tì, tế

    Nghĩa Trung Việt của từ 萆

    (Danh) Tì giải cỏ tì giải, củ dùng làm thuốc (Dioscorea hypoglauca palib, Rhizoma Dioscoreae Collettii).Một âm là tế.

    (Danh)
    Áo tơi, áo đi mưa.

    (Động)
    Che, lấp.
    § Thông tế .
    ◇Sử Kí : Tuyển khinh kị nhị thiên nhân, nhân trì nhất xích xí, tòng gián đạo tế san nhi vọng Triệu quân , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Lựa lấy hai ngàn quân khinh kị, mỗi người cầm một cây cờ đỏ, theo đường tắt, có núi non che chở, tiến về phía quân Triệu.
    xế, như "xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)" (gdhn)

    Nghĩa của 萆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: TI, BỊCH
    1. tằm thầu dầu. Như"蓖"。
    2. ti giải (vị thuốc Đông y)。萆薢 。
    Từ ghép:
    萆麻 ; 萆薢

    Chữ gần giống với 萆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 萆

    ,

    Chữ gần giống 萆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萆 Tự hình chữ 萆 Tự hình chữ 萆 Tự hình chữ 萆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萆

    xế:xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)
    萆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萆 Tìm thêm nội dung cho: 萆