Từ: 偏生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏生 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānshēng] 1. lại cứ; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư; cứ một mực。表示故意跟客观要求或客观情况相反。
2. mà; mà lại (sự thực và hy vọng trái ngược nhau)。表示事实跟所希望或期待的恰恰相反。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
偏生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏生 Tìm thêm nội dung cho: 偏生