Từ: 偏疼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏疼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏疼 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānténg] cưng; chiều; ưu ái。对晚辈中某个(或某些)人特别疼爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疼

đông:đông thống (nhức đầu)
偏疼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏疼 Tìm thêm nội dung cho: 偏疼