Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盘川 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘川:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘川 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánchuān] lộ phí; chi phí đi đường。路费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
盘川 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘川 Tìm thêm nội dung cho: 盘川