Từ: 绒头绳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绒头绳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绒头绳 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngtóushéng] 1. dây buộc tóc; dây tết tóc。(绒头绳儿)用棉绒、毛绒等纺成的较松的绳儿, 妇女常用来扎头发。
2. sợi len; len。毛线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒

nhung:áo nhung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绳

thằng:thằng (dây buộc; kìm hãm)
thừng:dây thừng; thẳng thừng
绒头绳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绒头绳 Tìm thêm nội dung cho: 绒头绳