Từ: 做主 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做主:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tố chủ
Phân xử, phán đoán.
◇Thủy hử truyện 傳:
Trường lão dữ tửu gia tố chủ
主 (Đệ tứ hồi) Xin trưởng lão phân xử (việc này) cho tôi.

Nghĩa của 做主 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzhǔ] làm chủ; quyết định; giải quyết; phân xử; tự quyết。对某项事情负完全责任而做出决定。
当家做主
quyết định việc nhà.
这事我做不了主。
việc này tôi không tự quyết được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút
做主 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做主 Tìm thêm nội dung cho: 做主