Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tố chủ
Phân xử, phán đoán.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Trường lão dữ tửu gia tố chủ
長老與酒家做主 (Đệ tứ hồi) Xin trưởng lão phân xử (việc này) cho tôi.
Nghĩa của 做主 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòzhǔ] làm chủ; quyết định; giải quyết; phân xử; tự quyết。对某项事情负完全责任而做出决定。
当家做主
quyết định việc nhà.
这事我做不了主。
việc này tôi không tự quyết được.
当家做主
quyết định việc nhà.
这事我做不了主。
việc này tôi không tự quyết được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |

Tìm hình ảnh cho: 做主 Tìm thêm nội dung cho: 做主
