Chữ 做 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 做, chiết tự chữ TỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做:

做 tố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 做

Chiết tự chữ tố bao gồm chữ 人 故 hoặc 亻 故 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 做 cấu thành từ 2 chữ: 人, 故
  • nhân, nhơn
  • cố, cớ
  • 2. 做 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 故
  • nhân
  • cố, cớ
  • tố [tố]

    U+505A, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zuo4;
    Việt bính: zou6
    1. [做主] tố chủ;

    tố

    Nghĩa Trung Việt của từ 做

    (Động) Làm (cư xử, trở thành).
    ◎Như: tố nhân
    làm người, tố quan làm quan.

    (Động)
    Tiến hành công việc.
    ◎Như: tố sanh ý làm ăn sinh sống, tố sự làm việc.

    (Động)
    Cử hành, làm lễ, tổ chức.
    ◎Như: tố sanh nhật làm lễ sinh nhật, tố mãn nguyệt 滿 ăn mừng đầy tháng (trẻ mới sinh).

    (Động)
    Làm ra, chế tạo.
    ◎Như: tố y phục may quần áo, tố hài tử đóng giày.

    (Động)
    Giả trang, giả làm.
    ◇Thủy hử truyện : Nhĩ đáo lâm thì, chỉ tố khứ tống tang, trương nhân nhãn thác, nã liễu lưỡng khối cốt đầu, hòa giá thập lưỡng ngân tử thu trước, tiện thị cá lão đại kiến chứng , , , , , 便 (Đệ nhị thập lục hồi) Khi ông đến đó, chỉ làm như tới đưa đám, đúng lúc không ai để ý, dấu lấy hai khúc xương, gói chung với mười lạng bạc này, dành để làm bằng chứng.

    (Động)
    Dùng làm.
    ◇Vô danh thị : Đảo chiệp xuân sam tố la phiến thiên (Hóa lang nhi , Sáo khúc ) Gấp áo xuân dùng làm quạt là.

    (Động)
    Đánh, đấu.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nãi nãi khoan hồng đại lượng, ngã khước nhãn lí nhu bất hạ sa tử khứ. Nhượng ngã hòa giá xướng phụ tố nhất hồi, tha tài tri đạo ni , . , (Đệ lục thập cửu hồi) Mợ thì khoan hồng đại lượng chứ em không thể để cái gai trước mắt được. Em phải đánh cho con đĩ ấy một phen, nó mới biết tay!

    (Động)
    Biểu diễn.
    ◇Kim Bình Mai : Na hí tử hựu tố liễu nhất hồi, ước hữu ngũ canh thì phân, chúng nhân tề khởi thân , , (Đệ lục thập tam hồi) Tuồng diễn một hồi nữa, tới khoảng canh năm, mọi người mới đứng dậy ra về.
    tố, như "tố (chế tạo; bắt tay vào việc)" (gdhn)

    Nghĩa của 做 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (作)
    [zuò]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỐ
    1. chế tạo; làm。制造。
    做衣服
    may quần áo
    用这木头做张桌子。
    dùng gồ này đóng một cái bàn.
    2. sáng tác; viết lách; viết văn。写作。
    做诗
    sáng tác thơ; làm thơ.
    做文章
    viết văn; làm văn.
    3. làm việc。从事某种工作或活动。
    做工
    làm việc; làm công
    做事
    làm việc; công tác
    做买卖
    mua bán
    4. làm; tổ chức; mừng; chúc。举行家庭的庆祝或纪念活动。
    做寿
    mừng thọ; chúc thọ
    做生日
    mừng sinh nhật; làm sinh nhật
    5. đảm nhiệm; giữ chức。充当;担任。
    做母亲的
    làm mẹ; những người làm mẹ.
    做官
    làm quan
    做教员
    làm giáo viên
    做保育员
    làm người nuôi dạy trẻ.
    今天开会由他做主席。
    cuộc họp hôm nay do anh ấy làm chủ tịch.
    6. dùng làm; làm。用做。
    树皮可以做造纸的原料。
    vỏ cây có thể dùng làm nguyên liệu làm giấy.
    这篇文章可以做教材。
    bài văn này có thể dùng làm tài liệu.
    7. kết thành; tạo thành (quan hệ)。结成(关系)。
    做亲
    kết thân; kết thông gia
    做对头
    đối đầu; đối lập
    做朋友
    kết bạn; làm bạn
    8. giả trang; giả dạng。假装出(某种模样)。
    做样子
    giả dạng
    做鬼脸
    giả làm mặt quỷ.
    做痛苦状
    làm bộ đau khổ.
    Từ ghép:
    做爱 ; 做伴 ; 做大 ; 做东 ; 做法 ; 做饭 ; 做工 ; 做功 ; 做功夫 ; 做鬼 ; 做官 ; 做鬼 ; 做鬼脸 ; 做好做歹 ; 做活儿 ; 做客 ; 做礼拜 ; 做脸 ; 做买卖 ; 做满月 ; 做媒 ; 做眉做眼 ; 做梦 ; 做派 ; 做亲 ; 做情 ; 做圈套 ; 做人 ; 做人家 ; 做人情 ; 做生活 ; 做生日 ; 做生意 ; 做声 ; 做事 ; 做手 ; 做手脚 ; 做寿 ; 做文章 ; 做戏 ; 做小 ; 做学问 ; 做眼 ; 做眼色 ; 做一天和尚撞一天钟 ; 做贼心虚 ; 做张做智 ; 做针线 ; 做主 ; 做作

    Chữ gần giống với 做:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 做

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 做 Tự hình chữ 做 Tự hình chữ 做 Tự hình chữ 做

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

    tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
    做 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 做 Tìm thêm nội dung cho: 做