Từ: 做假账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做假账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做假账 trong tiếng Trung hiện đại:

zuò jiǎ zhàng lập sổ giả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
做假账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做假账 Tìm thêm nội dung cho: 做假账