Từ: 做功 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做功:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做功 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuògōng] điệu bộ (diễn kịch trên sân khấu.)。戏曲中演员的动作和表情。
做功戏
điệu bộ kịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
做功 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做功 Tìm thêm nội dung cho: 做功