Từ: 四伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìfú] mai phục khắp nơi。到处潜伏着,用于"危机四伏"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
四伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四伏 Tìm thêm nội dung cho: 四伏