Từ: 青猺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青猺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青猺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyáo] con li mặt hoa (động vật có vú, dài hơn mèo nhà, toàn thân màu xám, mũi, mắt, lỗ tai có vân. Sống ở trên rừng, ăn trái cây, thịt chim, thịt rất ngon, da rất quý)。哺乳动物,身体比家猫细长,全身灰色,鼻部和眼部有白纹,耳部有白色环纹。 生活在山林中,吃果实、谷物、小鸟等。肉味美,毛皮供制衣帽。也叫果子狸。见〖花面狸〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猺

dao:dân tộc Dao, người Dao
青猺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青猺 Tìm thêm nội dung cho: 青猺