Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 溃决 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溃决:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 溃决 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuìjué] vỡ đê; vỡ bờ。大水冲开(堤坝)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溃

hội:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 决

quyết:quyết đoán, quyết liệt
quết:quết bột
quệt:quệt nước mắt
溃决 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 溃决 Tìm thêm nội dung cho: 溃决