Cao su chống va đập cửa

Từ: 做圈套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做圈套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做圈套 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòquāntāo] làm tròng hại người; giăng bẫy lừa người。设计让人上当受骗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
做圈套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做圈套 Tìm thêm nội dung cho: 做圈套