Từ: 停滞不前 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停滞不前:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 停滞不前 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngzhìbùqián] trì trệ không tiến; gặp trở ngại; đình trệ。事物受到阻碍,无法再继续发展前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt
停滞不前 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停滞不前 Tìm thêm nội dung cho: 停滞不前