Cao su chống va đập cửa
Chữ 篱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篱, chiết tự chữ LI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篱:
篱
Biến thể phồn thể: 籬;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
篱 li
li, như "li (bờ rào)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
篱 li
Nghĩa Trung Việt của từ 篱
(Danh) Một dạng của li 籬.Giản thể của chữ 籬.li, như "li (bờ rào)" (gdhn)
Nghĩa của 篱 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (籬)
[lí]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: LI
1. cái vợt (được đan bằng dây thép, tre...có cán dùng để vớt thức ăn trong nước)。笊篱: 用金属丝、竹篾或柳条等制成的能漏水的用具,有长柄,用来捞东西。
2. hàng rào (dựng bằng cành cây, tre)。篱笆。
竹篱茅舍。
nhà tranh có hàng rào tre.
Từ ghép:
篱笆 ; 篱落 ; 篱栅
[lí]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 17
Hán Việt: LI
1. cái vợt (được đan bằng dây thép, tre...có cán dùng để vớt thức ăn trong nước)。笊篱: 用金属丝、竹篾或柳条等制成的能漏水的用具,有长柄,用来捞东西。
2. hàng rào (dựng bằng cành cây, tre)。篱笆。
竹篱茅舍。
nhà tranh có hàng rào tre.
Từ ghép:
篱笆 ; 篱落 ; 篱栅
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篱
| li | 篱: | li (bờ rào) |

Tìm hình ảnh cho: 篱 Tìm thêm nội dung cho: 篱
