Cao su chống va đập cửa

Chữ 篱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篱, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篱:

篱 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 篱

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 竹 离 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

篱 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 离
  • trúc
  • le, li
  • li [li]

    U+7BF1, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 籬;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 篱

    (Danh) Một dạng của li .Giản thể của chữ .
    li, như "li (bờ rào)" (gdhn)

    Nghĩa của 篱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (籬)
    [lí]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 17
    Hán Việt: LI
    1. cái vợt (được đan bằng dây thép, tre...có cán dùng để vớt thức ăn trong nước)。笊篱: 用金属丝、竹篾或柳条等制成的能漏水的用具,有长柄,用来捞东西。
    2. hàng rào (dựng bằng cành cây, tre)。篱笆。
    竹篱茅舍。
    nhà tranh có hàng rào tre.
    Từ ghép:
    篱笆 ; 篱落 ; 篱栅

    Chữ gần giống với 篱:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 篱

    , ,

    Chữ gần giống 篱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 篱 Tự hình chữ 篱 Tự hình chữ 篱 Tự hình chữ 篱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 篱

    li:li (bờ rào)
    篱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 篱 Tìm thêm nội dung cho: 篱