Từ: 傍人门户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傍人门户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 傍 • 人 • 门 • 户

Nghĩa của 傍人门户 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngrénménhù] dựa dẫm。比喻依赖他人,寄人篱下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傍

bàng傍:bẽ bàng
phàng傍: 
phành傍:phũ phàng
vàng傍:vững vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)
傍人门户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傍人门户 Tìm thêm nội dung cho: 傍人门户