Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铋, chiết tự chữ BÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铋:
铋
Biến thể phồn thể: 鉍;
Pinyin: bi4, pi2;
Việt bính: bit1;
铋
bí (gdhn)
Pinyin: bi4, pi2;
Việt bính: bit1;
铋
Nghĩa Trung Việt của từ 铋
bí (gdhn)
Nghĩa của 铋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉍)
[bì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BÍ
bít-mút (nguyên tố kim loại, ký hiệu Bi, màu trắng bạc, tính chất cứng mà giòn. Điểm nóng chảy của hợp kim Bít-mút rất thấp, có thể làm dây bảo hiểm hoặc nút an toàn cho nồi hơi)。金属元素,符号Bi(bismuthum),银白色,质地硬而脆。 铋合金熔点很低,可做保险丝和汽锅上的安全塞等。Còn gọi là 苍铅。
[bì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BÍ
bít-mút (nguyên tố kim loại, ký hiệu Bi, màu trắng bạc, tính chất cứng mà giòn. Điểm nóng chảy của hợp kim Bít-mút rất thấp, có thể làm dây bảo hiểm hoặc nút an toàn cho nồi hơi)。金属元素,符号Bi(bismuthum),银白色,质地硬而脆。 铋合金熔点很低,可做保险丝和汽锅上的安全塞等。Còn gọi là 苍铅。
Chữ gần giống với 铋:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铋
鉍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铋
| bí | 铋: | Chất bismuth (Bi) |

Tìm hình ảnh cho: 铋 Tìm thêm nội dung cho: 铋
