Chữ 铋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铋, chiết tự chữ BÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铋

Chiết tự chữ bao gồm chữ 金 必 hoặc 钅 必 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铋 cấu thành từ 2 chữ: 金, 必
  • ghim, găm, kim
  • tất, ắt
  • 2. 铋 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 必
  • kim
  • tất, ắt
  • []

    U+94CB, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉍;
    Pinyin: bi4, pi2;
    Việt bính: bit1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铋


    bí (gdhn)

    Nghĩa của 铋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉍)
    [bì]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: BÍ
    bít-mút (nguyên tố kim loại, ký hiệu Bi, màu trắng bạc, tính chất cứng mà giòn. Điểm nóng chảy của hợp kim Bít-mút rất thấp, có thể làm dây bảo hiểm hoặc nút an toàn cho nồi hơi)。金属元素,符号Bi(bismuthum),银白色,质地硬而脆。 铋合金熔点很低,可做保险丝和汽锅上的安全塞等。Còn gọi là 苍铅。

    Chữ gần giống với 铋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铋

    ,

    Chữ gần giống 铋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铋 Tự hình chữ 铋 Tự hình chữ 铋 Tự hình chữ 铋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铋

    :Chất bismuth (Bi)
    铋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铋 Tìm thêm nội dung cho: 铋