Cao su chống va đập cửa
Từ: 手下留情 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手下留情:
Nghĩa của 手下留情 trong tiếng Trung hiện đại:
bớt tay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 手下留情 Tìm thêm nội dung cho: 手下留情
