Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiếm việt
Vượt quyền hạn mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僭
| tiếm | 僭: | tiếm ngôi |
| tém | 僭: | tóm tém (nhai thiếu răng) |
| tím | 僭: | màu tím; bầm tím |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |

Tìm hình ảnh cho: 僭越 Tìm thêm nội dung cho: 僭越
