Từ: 僭越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僭越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiếm việt
Vượt quyền hạn mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僭

tiếm:tiếm ngôi
tém:tóm tém (nhai thiếu răng)
tím:màu tím; bầm tím

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
僭越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僭越 Tìm thêm nội dung cho: 僭越