Từ: 僵局 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僵局:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僵局 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngjú] cục diện bế tắc; tình thế bế tắc; tình thế căng thẳng。僵持的局面。
陷入僵局。
rơi vào tình thế bế tắc.
打破僵局。
phá tan tình thế bế tắc lâu nay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc
僵局 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僵局 Tìm thêm nội dung cho: 僵局