Từ: 流会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流会 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúhuì] hoãn họp; dời họp (vì không đủ số người tham dự)。指会议由于不足法定人数而不能举行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
流会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流会 Tìm thêm nội dung cho: 流会