Chữ 𨀏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨀏, chiết tự chữ RẾN, ĐẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨀏:

𨀏

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨀏

𨀏

Chiết tự chữ 𨀏

[]

U+02800F, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨀏

Nghĩa Trung Việt của từ 𨀏



đến, như "đến nơi; đến cùng; đến nỗi" (vhn)
rến (gdhn)

Chữ gần giống với 𨀏:

䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 𨀏

Tự hình:

Tự hình chữ 𨀏 Tự hình chữ 𨀏 Tự hình chữ 𨀏 Tự hình chữ 𨀏

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨀏

rến𨀏: 
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
𨀏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨀏 Tìm thêm nội dung cho: 𨀏