Chữ 涂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涂, chiết tự chữ DƠ, ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涂:

涂 đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涂

涂

Chiết tự chữ 涂

Chiết tự chữ dơ, đồ bao gồm chữ 水 余 hoặc 氵 余 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涂 cấu thành từ 2 chữ: 水, 余
  • 水 thuỷ, thủy
  • 余 dư, dờ
  • 2. 涂 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 余
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 余 dư, dờ
  • đồ [đồ]

    U+6D82, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 塗;
    Pinyin: tu2;
    Việt bính: tou4;

    涂 đồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 涂

    Tục dùng như chữ đồ 塗.Giản thể của chữ 塗.

    dơ, như "dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt" (vhn)
    đồ, như "đồ tất (phết sơn)" (gdhn)

    Nghĩa của 涂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (塗)
    [tú]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐỒ
    1. bôi; tô; quét; xoa。使油漆、颜色、脂粉、药物等附着在物体上。
    涂抹
    bôi lên; quét lên
    涂饰
    sơn quét
    涂脂抹粉
    tô son điểm phấn; tô son trát phấn.
    涂上一层油
    quét lên một lớp dầu
    2. viết vẽ bừa bãi。乱写或乱画;随意地写字或画画。
    涂鸦
    viết tháu; nguệch ngoạc
    3. xoá đi; bỏ đi。抹去。
    涂改
    xoá và sửa lại; dập xoá bài vở
    把写错的字涂掉。
    xoá những chữ viết sai.
    4. bùn。泥。
    涂炭
    bùn đen
    5. bãi bùn; bãi bồi ở biển。海涂。
    涂田
    bãi bồi ở biển
    围涂造田
    lấn biển làm ruộng
    6. đường; đường đi。同"途"。
    7. họ Đồ。姓。
    Từ ghép:
    涂改 ; 涂料 ; 涂抹 ; 涂饰 ; 涂炭 ; 涂写 ; 涂鸦 ; 涂乙 ; 涂脂抹粉

    Chữ gần giống với 涂:

    㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Dị thể chữ 涂

    涂, 塗,

    Chữ gần giống 涂

    湊, 漚, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涂 Tự hình chữ 涂 Tự hình chữ 涂 Tự hình chữ 涂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

    dơ涂:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
    đồ涂:đồ tất (phết sơn)
    涂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涂 Tìm thêm nội dung cho: 涂