Cao su chống va đập cửa

Từ: 边头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 边头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 边头 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāntóu] 1. cuối; đoạn cuối。尽头。
洞庭湖边头是岳阳楼。
cuối hồ Động Đình là Lầu Nhạc Dương.
2. biên giới; biên cương。边界。
3. trước (mốc thời gian nào đó)。接近某一固定时刻的一段时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
边头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 边头 Tìm thêm nội dung cho: 边头