Từ: 上等兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上等兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 上 • 等 • 兵

Nghĩa của 上等兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngděngbīng] binh nhất。军衔,高于列兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng等:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng等:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng等:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh
上等兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上等兵 Tìm thêm nội dung cho: 上等兵