Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鬈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬈, chiết tự chữ QUYỀN, QUĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬈:
鬈
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4;
鬈 quyền
Nghĩa Trung Việt của từ 鬈
(Danh) Tóc đẹp.(Tính) Quăn (lông, tóc).
◎Như: quyền phát 鬈髮 tóc quăn, quyền mao cẩu 鬈毛狗 chó lông quăn.
quăn, như "tóc quăn, quăn queo" (gdhn)
quyền, như "quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn)" (gdhn)
Nghĩa của 鬈 trong tiếng Trung hiện đại:
[quán]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 18
Hán Việt: QUYỀN
1. xoăn; cong; quăn (tóc)。(头发)弯曲。
鬈发。
tóc xoăn.
2. tóc đẹp。形容头发美。
Số nét: 18
Hán Việt: QUYỀN
1. xoăn; cong; quăn (tóc)。(头发)弯曲。
鬈发。
tóc xoăn.
2. tóc đẹp。形容头发美。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬈
| quyền | 鬈: | quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn) |
| quăn | 鬈: | tóc quăn, quăn queo |

Tìm hình ảnh cho: 鬈 Tìm thêm nội dung cho: 鬈
