Từ: 指鹿為馬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指鹿為馬:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹿

chỉ lộc vi mã
Trỏ hươu bảo là ngựa. § Ý nói làm điên đảo đen trắng, rối loạn phải trái. ◇Tần tính lục quốc bình thoại 話:
Triệu Cao lộng quyền, chỉ lộc vi mã, khi áp quần thần
權, 鹿馬, 臣 (Quyển thượng) Triệu Cao lộng quyền, chỉ hươu bắt nói là ngựa, coi thường áp đảo các quan.

Nghĩa của 指鹿为马 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐlùwéimǎ] chỉ hươu bảo ngựa; đổi trắng thay đen; nói sai sự thật (Do tích: thời Tần Nhị Thế, thừa tướng Triệu Cao muốn tiếm quyền, nhưng lại sợ các đại thần khác không ủng hộ. Triệu Cao bèn nghĩ ra cách thử; Triệu Cao biếu Tần Nhị Thế một con hươu và nói: "Đây là con ngựa". Nhị Thế cười: "Thừa tướng lầm rồi, sao lại bảo hươu là ngựa". Triệu Cao lại hỏi các quan đại thần.Người thì nói thật bảo đây là hươu. Kẻ lại nói theo Triệu Cao cho đây là ngựa. Sao đó Triệu Cao âm thầm giết chết những người nói là hươu.)。秦朝二世皇帝的时候,丞相赵高想造反,怕别的臣子不附和,就先试验一下。他把一只 鹿献给二世,说:"这是马。"二世笑着说:"丞相错了吧,把鹿说成马了。"问旁边的人,有的不说话,有 的说是马,有的说是鹿。事后赵高就暗中把说是鹿的人杀了(见于《史记·秦始皇本纪》)。比喻颠倒是非。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿

lộc鹿:lộc hươu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 為

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馬

:binh mã
mở:mở cửa, mở ra
mứa:bỏ mứa, thừa mứa
mựa:mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)
指鹿為馬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指鹿為馬 Tìm thêm nội dung cho: 指鹿為馬