Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俳, chiết tự chữ BÀI, BẦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俳:
俳
Pinyin: pai2;
Việt bính: paai4
1. [俳優] bài ưu 2. [俳謔] bài hước 3. [俳體] bài thể;
俳 bài
Nghĩa Trung Việt của từ 俳
(Danh) Hát chèo, hí kịch.(Danh) Người diễn trò, người làm phường chèo.
◎Như: bài ưu 俳優 phường chèo.
(Danh) Một thể văn rất chú trọng về âm luật, đối ngẫu.
(Tính) Hoạt kê, hài hước.
◎Như: bài hước 俳謔 hài hước.
bầy (vhn)
bài, như "la bài hải (lên tiếng phản đối)" (btcn)
Nghĩa của 俳 trong tiếng Trung hiện đại:
[pái]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: BÀI
1. hài kịch; kịch khôi hài。古代指滑稽戏。
2. hài hước; pha trò。诙谐;滑稽。
俳谐。
hài hước.
Từ ghép:
俳句 ; 俳谐 ; 俳优
Số nét: 10
Hán Việt: BÀI
1. hài kịch; kịch khôi hài。古代指滑稽戏。
2. hài hước; pha trò。诙谐;滑稽。
俳谐。
hài hước.
Từ ghép:
俳句 ; 俳谐 ; 俳优
Chữ gần giống với 俳:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俳
| bài | 俳: | la bài hải (lên tiếng phản đối) |
| bầy | 俳: | một bầy |
| bời | 俳: |

Tìm hình ảnh cho: 俳 Tìm thêm nội dung cho: 俳
