Chữ 俳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俳, chiết tự chữ BÀI, BẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俳:

俳 bài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俳

Chiết tự chữ bài, bầy bao gồm chữ 人 非 hoặc 亻 非 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俳 cấu thành từ 2 chữ: 人, 非
  • nhân, nhơn
  • phi
  • 2. 俳 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 非
  • nhân
  • phi
  • bài [bài]

    U+4FF3, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pai2;
    Việt bính: paai4
    1. [俳優] bài ưu 2. [俳謔] bài hước 3. [俳體] bài thể;

    bài

    Nghĩa Trung Việt của từ 俳

    (Danh) Hát chèo, hí kịch.

    (Danh)
    Người diễn trò, người làm phường chèo.
    ◎Như: bài ưu
    phường chèo.

    (Danh)
    Một thể văn rất chú trọng về âm luật, đối ngẫu.

    (Tính)
    Hoạt kê, hài hước.
    ◎Như: bài hước hài hước.

    bầy (vhn)
    bài, như "la bài hải (lên tiếng phản đối)" (btcn)

    Nghĩa của 俳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pái]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÀI
    1. hài kịch; kịch khôi hài。古代指滑稽戏。
    2. hài hước; pha trò。诙谐;滑稽。
    俳谐。
    hài hước.
    Từ ghép:
    俳句 ; 俳谐 ; 俳优

    Chữ gần giống với 俳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 俳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俳 Tự hình chữ 俳 Tự hình chữ 俳 Tự hình chữ 俳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俳

    bài:la bài hải (lên tiếng phản đối)
    bầy:một bầy
    bời: 
    俳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俳 Tìm thêm nội dung cho: 俳