Chữ 優 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 優, chiết tự chữ ƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 優:

優 ưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 優

Chiết tự chữ ưu bao gồm chữ 人 憂 hoặc 亻 憂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 優 cấu thành từ 2 chữ: 人, 憂
  • nhân, nhơn
  • âu, ưu
  • 2. 優 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 憂
  • nhân
  • âu, ưu
  • ưu [ưu]

    U+512A, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: you1;
    Việt bính: jau1
    1. [優待] ưu đãi 2. [優點] ưu điểm 3. [優遊] ưu du 4. [優項] ưu hạng 5. [優劣] ưu liệt 6. [優伶] ưu linh 7. [優美] ưu mĩ 8. [優閒] ưu nhàn 9. [優柔] ưu nhu 10. [優秀] ưu tú 11. [優勢] ưu thế 12. [俳優] bài ưu 13. [名優] danh ưu 14. [倡優] xướng ưu 15. [伊優] y ưu;

    ưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 優

    (Tính) Sung túc, dồi dào.
    ◎Như: ưu ác
    thừa thãi.

    (Tính)
    Tốt đẹp, hơn, trội.
    ◎Như: ưu đẳng hạng rất tốt, ưu tú vượt trội.
    ◇Tấn Thư : Tham danh bỉ dự, thùy liệt thùy ưu , (Thúc truyện ) So sánh danh dự, ai kém ai hơn?

    (Tính)
    Yếu đuối, nhu nhược.
    ◎Như: ưu nhu quả đoán nhu nhược thiếu quyết đoán.

    (Tính)
    Nhàn nhã, nhàn rỗi.
    ◇Hậu Hán Thư : Bách tính ưu dật (Trịnh Thái truyện ) Trăm họ nhàn rỗi.

    (Động)
    Thuận hợp, hòa hợp.
    ◇Hoài Nam Tử : Kì đức ưu thiên địa nhi hòa âm dương, tiết tứ thì nhi điều ngũ hành , 調 (Nguyên đạo ) Đức ấy thuận với trời đất mà hợp với âm dương, đúng bốn mùa mà nhịp cùng ngũ hành.

    (Động)
    Đùa bỡn.
    ◇Tả truyện : Trường tương ưu, hựu tương báng dã , (Tương Công lục niên ) Thường đùa bỡn nhau, lại chê bai nhau.

    (Danh)
    Phường chèo, đào kép.
    ◎Như: bài ưu người đóng tuồng.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Túng nhiên ngẫu sanh ư bạc tộ hàn môn, đoạn bất năng vi tẩu kiện bộc, cam tao dong nhân khu chế giá ngự, tất vi kì ưu danh xướng , , , (Đệ nhị hồi) Dù có lỡ sinh vào những nhà cửa nghèo hèn, không đến nỗi làm tôi đòi cam chịu sai khiến, mà hẳn cũng là đào kép giỏi hoặc danh ca.

    (Danh)
    Bầy tôi làm trò ngày xưa.
    ◎Như: Ưu Mạnh , Ưu Chiên .
    ưu, như "ưu phiền, ưu thế" (vhn)

    Chữ gần giống với 優:

    , , , , , , , , 𠐞,

    Dị thể chữ 優

    ,

    Chữ gần giống 優

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 優 Tự hình chữ 優 Tự hình chữ 優 Tự hình chữ 優

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 優

    ưu:ưu phiền, ưu thế
    優 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 優 Tìm thêm nội dung cho: 優