Từ: 充任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 充任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 充任 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngrèn] làm; đảm nhiệm; giữ chức; giữ (nhiệm vụ)。担任。
挑选政治上进步并精通农业技术的人充任生产队长。
lựa chọn người có tiến bộ về mặt chính trị đồng thời tinh thông các kỹ thuật nông nghiệp giữ chức đội trưởng đội sản xuất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
充任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 充任 Tìm thêm nội dung cho: 充任