Từ: 若非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 若非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 若非 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruòfēi] nếu không; bằng không。要不是。
若非亲身经历,岂知其中甘苦。
nếu không phải bản thân đã từng trải qua, thì làm sao biết được những nỗi khổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
若非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 若非 Tìm thêm nội dung cho: 若非