Từ: 朱鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朱 • 鸟

Nghĩa của 朱鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūniǎo] chim hồng tước; chim tước đỏ。见〖朱雀〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau朱: 
cho朱:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa朱:chu choa (tiếng kêu)
chu朱:Chu Văn An (tên họ)
châu朱:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ朱:chõ miệng vào
chẩu朱:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ朱: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu鸟:đà điểu
朱鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朱鸟 Tìm thêm nội dung cho: 朱鸟