nhân vương
Tiếng tôn xưng Phật Thích Ca.
◇Cao Khải 高啟:
Ca sa tằng thị ngọc tọa bàng, Vạn chúng hoàn thính giảng Nhân Vương
袈裟曾侍玉座傍, 萬眾闤聽講仁王 (Tống chứng thượng nhân trụ trì đạo tràng 送證上人住持道場).Chỉ quốc vương biết thi ân bố đức cho chúng sanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 王
| vương | 王: | vương đạo; vương vấn; Quốc vương |
| vướng | 王: | vướng chân |

Tìm hình ảnh cho: 仁王 Tìm thêm nội dung cho: 仁王
