Từ: 仁王 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁王:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân vương
Tiếng tôn xưng Phật Thích Ca.
◇Cao Khải 啟:
Ca sa tằng thị ngọc tọa bàng, Vạn chúng hoàn thính giảng Nhân Vương
傍, 王 (Tống chứng thượng nhân trụ trì đạo tràng 場).Chỉ quốc vương biết thi ân bố đức cho chúng sanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁

nhân:nhân đức
nhơn:nhơn tâm (nhân tâm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 王

vương:vương đạo; vương vấn; Quốc vương
vướng:vướng chân
仁王 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仁王 Tìm thêm nội dung cho: 仁王