Từ: 先儒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先儒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 先 • 儒

tiên nho
Nhà nho, nhà học giả đời trước.

Nghĩa của 先儒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānrú] tiên nho。称已故的前代儒者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten先:tòn tem (treo lơ lửng)
teng先:teng (xu nhỏ)
tiên先:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儒

nho儒:nhà nho
nhu儒:nhu mì
nhô儒:nhô lên, nhấp nhô
先儒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先儒 Tìm thêm nội dung cho: 先儒