Từ: 信水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín thủy
Sông Hoàng Hà 河 tùy theo mùa dâng cao xuống thấp, như sau ngày lập xuân nước dâng cao một tấc, thì mùa hè mùa thu lên tới một thước, cứ mãi như thế không sai lệch, nên gọi là
tín thủy
水.Kinh nguyệt của đàn bà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
信水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信水 Tìm thêm nội dung cho: 信水