Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 光复 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngfù] khôi phục; phục chế; hồi phục; thu hồi; thu lại; lấy lại; giành lại。恢复(已亡的国家);收回(失去的领土)。
光复旧物
phục chế đồ cũ
光复河山
khôi phục đất nước
光复旧物
phục chế đồ cũ
光复河山
khôi phục đất nước
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: 光复 Tìm thêm nội dung cho: 光复
