Cao su chống va đập cửa

Từ: 光复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光复 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngfù] khôi phục; phục chế; hồi phục; thu hồi; thu lại; lấy lại; giành lại。恢复(已亡的国家);收回(失去的领土)。
光复旧物
phục chế đồ cũ
光复河山
khôi phục đất nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
光复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光复 Tìm thêm nội dung cho: 光复