Cao su chống va đập cửa
Từ: 光天化日 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光天化日:
Nghĩa của 光天化日 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngtiānhuàrì] rõ như ban ngày; giữa ban ngày ban mặt (ví với mọi người đều nhìn thấy rõ)。比喻大家看得很清楚的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 光天化日 Tìm thêm nội dung cho: 光天化日
