Từ: 丹青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丹青:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丹 • 青

đan thanh
Tức
đan sa
丹砂 (đỏ) và
thanh hoạch
青雘 (xanh), chất màu dùng để vẽ.Chỉ về hội họa.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿:
Tự căng kiều diễm sắc, Bất cố đan thanh nhân
自矜嬌豔色, 不顧丹青人 (Vương Chiêu Quân ca 王昭君歌) Tự cho sắc đẹp mình lộng lẫy, Không màng đến người vẽ (chân dung).Sáng rõ, minh hiển.Tức là
đan sách
丹冊 (sách son ghi công trạng) và
thanh sử
青史 (sử xanh).
Đan thanh
丹青 phiếm chỉ sử sách ghi công huân.

Nghĩa của 丹青 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānqīng] 1. đỏ xanh; màu vẽ。红色和青色的颜料,借指绘画。
丹青手(画师)。
hoạ sĩ
丹青妙笔
nét vẽ tuyệt vời
擅长丹青
sở trường về vẽ tranh
2. sử sách; sách sử。指史册;史籍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan丹:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn丹:hồng đơn; mẫu đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh青:thanh xuân, thanh niên
thênh青:thênh thang
xanh青:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
丹青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丹青 Tìm thêm nội dung cho: 丹青