Từ: 光波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光波 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngbō] ánh sáng; sóng ánh sáng。光1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
光波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光波 Tìm thêm nội dung cho: 光波